Nghĩa tiếng Việt
- Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.tính từ
- Nặng nề.tính từ
Tiếng Nhật
- 煩雑はんざつphức tạp, rắc rối, phiền phức
Ví dụ
-
The box was cumbersome to carry upstairs.
-
The old machine felt cumbersome and slow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép