TanroDictionary Sổ từ

cumbersome

/ˈkʌmbəsəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.tính từ
  2. Nặng nề.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The box was cumbersome to carry upstairs.

  2. The old machine felt cumbersome and slow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép