Nghĩa tiếng Việt
- Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.tính từ
- Nặng nề.tính từ
Ví dụ
-
The cumbrous chair blocked the narrow hall.
-
That coat looks cumbrous in warm weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép