TanroDictionary Sổ từ

cumbrous

/ˈkəmbərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng.tính từ
  2. Nặng nề.tính từ

Ví dụ

  1. The cumbrous chair blocked the narrow hall.

  2. That coat looks cumbrous in warm weather.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép