Nghĩa tiếng Việt
- Khăn thắt lưng.danh từ
Tiếng Nhật
- カマーバンドđai lưng (lễ phục)
Ví dụ
-
He tied a cummerbund around his waist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌməbʌnd/
He tied a cummerbund around his waist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép