Nghĩa tiếng Việt
- Quà tặng.danh từ
Ví dụ
-
He gave me a small cumshaw for helping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəmˌʃɔ/
He gave me a small cumshaw for helping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép