TanroDictionary Sổ từ

cumulative

/ˈkjuːmjələtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tích lũy, dồn lại, chồng chất mãi lên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cumulative evidence proves his guilt beyond doubt.

  2. cumulative evidence

    chứng cớ luỹ tích

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép