Nghĩa tiếng Việt
- Tích lũy, dồn lại, chồng chất mãi lên.tính từ
Tiếng Nhật
- 累積るいせきsự tích luỹ
Ví dụ
-
The cumulative evidence proves his guilt beyond doubt.
-
cumulative evidence
chứng cớ luỹ tích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép