Nghĩa tiếng Việt
- Trì hoãn.tính từ
Ví dụ
-
His cunctative reply delayed the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌŋktətɪv/
His cunctative reply delayed the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép