Nghĩa tiếng Việt
- Dạng nêm - trứng ngược.tính từ
Ví dụ
-
The seed had a cuneate-obovoid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːniˌeɪtˌvɔɪd/
The seed had a cuneate-obovoid shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép