TanroDictionary Sổ từ

cuneate-obovoid

/ˈkjuːniˌeɪtˌvɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng nêm - trứng ngược.tính từ

Ví dụ

  1. The seed had a cuneate-obovoid shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép