Nghĩa tiếng Việt
- Hình nêm.tính từ
- Chữ hình nêm (ví dụ chữ Ba-tư xưa).danh từ
Ví dụ
-
The cuneiform mark was clear and sharp.
-
They copied a cuneiform inscription.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép