Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh nêm (cánh côn trùng).danh từ
Ví dụ
-
The insect's cuneus was tiny and sharp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌnjəs/
The insect's cuneus was tiny and sharp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép