TanroDictionary Sổ từ

cuneus

/ˈkʌnjəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh nêm (cánh côn trùng).danh từ

Ví dụ

  1. The insect's cuneus was tiny and sharp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép