Nghĩa tiếng Việt
- Sự kích dụng bằng cách liếm.danh từ
Tiếng Nhật
- ハーモニカkèn harmonica
Ví dụ
-
The cunnilingus played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkʌnɪˈlɪŋɡəs/
The cunnilingus played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép