TanroDictionary Sổ từ

cuntlicker

/ˈkʌntəlɪkə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ lóng, thô tục, rất không phổ biến) Người liếm âm hộ.danh từ
  2. (từ lóng, thô tục, nghĩa xấu, xúc phạm) Kẻ đáng khinh.danh từ

Ví dụ

  1. The insult cuntlicker appeared in the argument.

  2. He used cuntlicker as a harsh insult.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép