TanroDictionary Sổ từ

cupcake

/ˈkʌpkeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh nướng nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. She baked a cupcake for each child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép