Nghĩa tiếng Việt
- Bánh nướng nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
She baked a cupcake for each child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌpkeɪk/
She baked a cupcake for each child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép