Nghĩa tiếng Việt
- Chén thử (vàng, bạc... ).danh từ
- Thử (vàng, bạc... ).động từ
Ví dụ
-
The metal sample went into the cupel.
-
They cupel the silver in a hot furnace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép