TanroDictionary Sổ từ

cupel

/kjuːˈpɛl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chén thử (vàng, bạc... ).danh từ
  2. Thử (vàng, bạc... ).động từ

Ví dụ

  1. The metal sample went into the cupel.

  2. They cupel the silver in a hot furnace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép