Nghĩa tiếng Việt
- Tách đầy, chén đầy.danh từ
Tiếng Nhật
- 一杯いっぱいmột chén, một cốc, một bát
Ví dụ
-
He drank a cupful of warm milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌpfʊl/
He drank a cupful of warm milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép