Nghĩa tiếng Việt
- Chén trà.danh từ
Ví dụ
-
Would you like a cuppa after work?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌpə/
Would you like a cuppa after work?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép