TanroDictionary Sổ từ

cuppa

/ˈkʌpə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chén trà.danh từ

Ví dụ

  1. Would you like a cuppa after work?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép