Nghĩa tiếng Việt
- Ống giác.danh từ
Ví dụ
-
The nurse placed the cupping-glass on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəppinˈɡlæs/
The nurse placed the cupping-glass on his back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép