TanroDictionary Sổ từ

cupping-glass

/ˈkəppinˈɡlæs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống giác.danh từ

Ví dụ

  1. The nurse placed the cupping-glass on his back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép