Nghĩa tiếng Việt
- Có đồng, chứa đồng.tính từ
- Đồng, như đồng.tính từ
Ví dụ
-
The cupreous coin had a warm shine.
-
The cupreous wire looked reddish in light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép