Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cupđộng từ
Tiếng Nhật
- 洋杯コップcốc, ly (uống nước)
Ví dụ
-
He cups the egg carefully in his palm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kʌps/
He cups the egg carefully in his palm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép