Nghĩa tiếng Việt
- Quả đấu.danh từ
- Bộ phận hình chén, ổ hình chén.danh từ
Ví dụ
-
The oak tree dropped a tiny cupule.
-
The flower had a small cupule at the base.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép