TanroDictionary Sổ từ

curacy

/ˈkjʊərəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức cha phó.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the curacy today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép