TanroDictionary Sổ từ

curare

/kjʊˈrɑːri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa độc cura (để tẩm vào mũi tên) (của người da đỏ).danh từ

Ví dụ

  1. The arrow was tipped with curare.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép