Nghĩa tiếng Việt
- Phụ trách (nhà bảo tàng...).động từ
- Quản lý, trông nom (trẻ vị thành niên).động từ
- Làm ủy viên ban quản trị (trường đại học).động từ
- Cha phó.danh từ
Ví dụ
-
They curate the museum's old paintings.
-
The court will curate the child's care.
-
She was chosen to curate the university board.
-
The curate led the small village church.
-
curate in charge
cha phụ trách tạm thời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép