Nghĩa tiếng Việt
- Dây hàm thiếc ngựa.danh từ
Ví dụ
-
The curb-chain was attached to the bridle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːbˈtʃeɪn/
The curb-chain was attached to the bridle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép