Nghĩa tiếng Việt
- Không có dây cương.tính từ
Ví dụ
-
The horse ran curbless across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːbəlz/
The horse ran curbless across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép