TanroDictionary Sổ từ

curdle

/ˈkɜːdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông lại, đông cục, dón lại.động từ
  2. Làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Ví dụ

  1. The milk began to curdle in the heat.

  2. Heat can curdle milk very quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép