Nghĩa tiếng Việt
- Đông lại, đông cục, dón lại.động từ
- Làm đông lại, làm đông cục ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Ví dụ
-
The milk began to curdle in the heat.
-
Heat can curdle milk very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép