Nghĩa tiếng Việt
- Đóng cục, dón lại.tính từ
Ví dụ
-
The milk turned curdy in the bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːdi/
The milk turned curdy in the bowl.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép