Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc bách bệnh.danh từ
Ví dụ
-
They called the syrup a cure-all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjʊrˌɔl/
They called the syrup a cure-all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép