Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cuređộng từ
Ví dụ
-
The medicine cured his fever quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kjʊəd/
The medicine cured his fever quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép