TanroDictionary Sổ từ

curer

/ˈkjʊrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chữa (bệnh, thói xấu... ).danh từ

Ví dụ

  1. The curer helped many people heal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép