Nghĩa tiếng Việt
- Người chữa (bệnh, thói xấu... ).danh từ
Ví dụ
-
The curer helped many people heal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjʊrɜː/
The curer helped many people heal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép