Nghĩa tiếng Việt
- Lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm.danh từ
- Hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa.danh từ
- Hồi trống thu không.danh từ
Tiếng Nhật
- 門限もんげんgiờ đóng cửa, giờ giới nghiêm
Ví dụ
-
The city started a curfew at nine.
-
The curfew bell rang before sunset.
-
The old curfew signaled the end of the day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép