TanroDictionary Sổ từ

curfew

/ˈkɜːfjuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lệnh giới nghiêm; sự giới nghiêm.danh từ
  2. Hiệu lệnh tắt lửa, chuông báo giờ tắt lửa; giờ tắt lửa.danh từ
  3. Hồi trống thu không.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city started a curfew at nine.

  2. The curfew bell rang before sunset.

  3. The old curfew signaled the end of the day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép