Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ cuộn tóc.danh từ
Tiếng Nhật
- クリップcái kẹp (giấy, phẫu thuật...)
Ví dụ
-
She used a curler to shape her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːlə(r)/
She used a curler to shape her hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép