Nghĩa tiếng Việt
- Vòng xoắn trang trí.danh từ
Ví dụ
-
She drew a curlicue on the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːlɪkjuː/
She drew a curlicue on the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép