Nghĩa tiếng Việt
- Tính quăn, tính xoắn.danh từ
Ví dụ
-
The curliness of her hair stood out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːlinəs/
The curliness of her hair stood out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép