TanroDictionary Sổ từ

curling

/ˈkɜːlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bi đá trên băng, môn đánh bi đá trên tuyết.danh từ
  2. Quăn, xoắn.tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curl.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He watched curling on the frozen rink.

  2. She has curling hair and a bright smile.

  3. I am curling the ribbon around the gift.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép