Nghĩa tiếng Việt
- Bi đá trên băng, môn đánh bi đá trên tuyết.danh từ
- Quăn, xoắn.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curl.động từ
Tiếng Nhật
- カーリングmôn bi đá trên băng (curling)
Ví dụ
-
He watched curling on the frozen rink.
-
She has curling hair and a bright smile.
-
I am curling the ribbon around the gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép