Nghĩa tiếng Việt
- Hạt nhỏ; lượng nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
Add a curn of salt to the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːn/
Add a curn of salt to the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép