TanroDictionary Sổ từ

curn

/ˈkɜːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt nhỏ; lượng nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. Add a curn of salt to the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép