Nghĩa tiếng Việt
- Sự tăng giá trị của một đồng tiền.danh từ
Ví dụ
-
He kept the currency appreciation on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ əˌpriʃiˈeɪʃən/
He kept the currency appreciation on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép