Nghĩa tiếng Việt
- Kiểm soát tiền tệ.danh từ
Ví dụ
-
He kept the currency control on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ kənˈtroʊl/
He kept the currency control on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép