Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên lý tiền tệ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the currency principle yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈprɪntsəpəl/
She saw the currency principle yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép