Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn dây dòng điện.danh từ
Ví dụ
-
She saw the current coil yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːənt ˈkɔɪəl/
She saw the current coil yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép