Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curryđộng từ
Ví dụ
-
He curried the leather shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌrid/
He curried the leather shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép