TanroDictionary Sổ từ

currish

/ˈkɜːɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với con chó cà tàng; bần tiệntính từ
  2. Vô lại; thô bỉ.tính từ
  3. Hay cáu kỉnh, cắn cảu.tính từ

Ví dụ

  1. The dog looked currish and mean.

  2. His currish reply made everyone uncomfortable.

  3. She grew currish after a long, tiring day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép