TanroDictionary Sổ từ

curry-comb

/ˈkɜːiˈkoʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn chải ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. She brushed the horse with a curry-comb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép