Nghĩa tiếng Việt
- Phím con trỏ.danh từ
Ví dụ
-
A cursor key helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːsɜː ˈki/
A cursor key helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép