TanroDictionary Sổ từ

cursor key

/ˈkɜːsɜː ˈki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phím con trỏ.danh từ

Ví dụ

  1. A cursor key helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép