TanroDictionary Sổ từ

cursorial

/ˌkɜːˈsɔriəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích nghi để chạy, chạy (chim).tính từ

Ví dụ

  1. The cursorial bird ran quickly across the sand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép