Nghĩa tiếng Việt
- Vội, nhanh, lướt qua.tính từ
Ví dụ
-
Please do not give the report a cursory glance.
-
to givve a cursory glance
liếc nhanh, liếc qua
-
a cursory inpection
sự khám xét lướt qua, sự khám xét qua loa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép