TanroDictionary Sổ từ

cursus

/ˈkɜːsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiến trúc bằng đất gồm hai bức thành song song ngoài có hào có từ thời tân thạch.danh từ

Ví dụ

  1. The old cursus marked a long ceremonial path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép