Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curtail.động từ
Tiếng Nhật
- 間引きまびきsự tỉa bớt, loại bớt, lấy mẫu thưa
Ví dụ
-
They are curtailing waste in the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép