TanroDictionary Sổ từ

curtain effect

/ˈkɜːtən ɪˈfɛkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu ứng mành che.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the curtain effect on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép