Nghĩa tiếng Việt
- Tiết mục mở màn.danh từ
Tiếng Nhật
- 序幕じょまくmàn mở đầu, phần mở màn
Ví dụ
-
The song was a cheerful curtain-raiser.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːtənˌreɪzɜː/
The song was a cheerful curtain-raiser.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép