Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curtainđộng từ
Ví dụ
-
They curtained the stage before the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɜːtənd/
They curtained the stage before the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép