TanroDictionary Sổ từ

curtained

/kˈɜːtənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của curtainđộng từ

Ví dụ

  1. They curtained the stage before the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép